ngư ông

  1. Fisher, fisherman.
    • "Gác mái ngư ông về viễn phố " ( Huyện Thanh Quan)
  2. Resting on his oars, the fisher returned to his distant place

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngư ông
Ngư ông đang kéo lưới đầy cá lên thuyền.